Soppo
Soppo
Sentinel · Freeze · Elite

Hướng dẫn toàn diện Soppo: Lối chơi, Trang bị & Đội hình

Last updated: 2026-09-14

On this page

Tổng quan

Soppo
Soppo Sentinel · Freeze
Soppo là Sentinel song hệ Băng Kết / Thiêu Đốt, dùng Súng Trường Tấn Công và Đạn Vừa. Bộ kỹ năng đổi giữa Chế Độ Chó Săn Chế Độ Chó Điên , tạo ô Sương Đông  hoặc Thiêu Rụi , tích Ấn Săn cho Ult và dùng Nhân Tố Cuồng Bạo  để tăng dần sức mạnh. Soppo mạnh nhất khi đội hình duy trì ô địa hình Dị Vị và đáp ứng điều kiện đồng đội Băng Kết hoặc Thiêu Đốt.
Cách vận hành cốt lõi:
Chế Độ Chó Săn: các kỹ năng chính gây ST Băng Kết; Cắn Xé Ác TínhCắn Xé Ác Tính  tạo ô Băng Giá và có Chỉ Lệnh Bổ Sung ở V0.
Chế Độ Chó Điên: chuyển phần lớn sát thương sang Thiêu Đốt, tạo ô Thiêu Rụi; Tiếng Hú Đêm TrăngTiếng Hú Đêm Trăng  trở thành đòn AoE và cấp Tăng Hành Động.
Ấn Săn: tài nguyên độc quyền được Cú Vồ Chí MạngCú Vồ Chí Mạng  tiêu hao để tăng hệ số sát thương. Ấn Săn vĩnh viễn không bị tiêu hao.
Nhân Tố Cuồng Bạo: mỗi tầng tăng 5% ST Bạo Kích. Các mốc 4/6/8 tầng mở Nhân Tố I/II/III; V6 nâng trần lên 20 tầng và cường hóa cả ba hiệu ứng.
Dấu Vết Sát Phạt: buff đồng đội do Tiếng Hú Đêm TrăngTiếng Hú Đêm Trăng cấp. Trước khi tấn công, buff tạo ô Sương Đông quanh mục tiêu; sát thương lên địch đứng trên ô Dị Vị tăng 20%.

Các Mốc Đầu Tư

Điểm dừng: V0 đã có bộ kit hoàn chỉnh; V1 là nâng cấp sớm hiệu quả nhất nhờ hệ số 130% và đổi Chỉ Lệnh Bổ Sung  thành Tăng Hành Động  ở Chế Độ Chó Săn. V6 là mốc đầu tư cao, tăng tốc tích Nhân Tố và cường hóa toàn bộ cơ chế. Biểu đồ cộng đồng ước tính V1R1 đạt 117% và V6R1 đạt 288% sát thương tương đối so với V0R1; đây là benchmark đội hình cụ thể, không phải hệ số chính thức.
MốcHiệu ứng chínhĐánh giá
V0Kỹ năng cơ bản.Điểm dừng tiết kiệm; đủ chơi đội Băng Kết hoặc Thiêu Đốt.
V1Cắn Xé Ác TínhCắn Xé Ác Tính  tăng hệ số lên 130%. Ở Chế Độ Chó Săn, nhận 2 Ấn Săn sau tấn công và nhận Tăng Hành Động thay cho Chỉ Lệnh Bổ Sung.Mốc giá trị cao nhất cho người muốn đầu tư ít.
V2Tiếng Hú Đêm TrăngTiếng Hú Đêm Trăng  gây 80% ATK lên 3 địch gần nhất khi đáp xuống ô Băng Giá/Thiêu Đốt; ô Tro Tàn gây cả Băng Kết lẫn Thiêu Đốt. Chế Độ Chó Điên nhận thêm 1 Ấn Săn.Tăng burst dmg và tận dụng phản ứng ô Băng–Nhiệt.
V3Dấu Vết Tàn Sát mở rộng vùng tạo Sương Đông thêm 2 ô và cho Soppo 1 Nhân Tố trước tấn công chủ động. Tiếng Hú Đêm TrăngTiếng Hú Đêm Trăng  ở Chế Độ Chó Điên tăng lên 150%, cộng sát thương theo cấp ô.Cải thiện tốc độ tích tầng, hỗ trợ đội và sát thương trên ô Dị Vị.
V4Buff điều kiện đội hình tăng sát thương lên 150%, không còn yêu cầu mục tiêu có debuff; nhận thêm 2 Ấn Săn vĩnh viễn.Nâng độ ổn định và bỏ điều kiện debuff khó duy trì.
V5Ult tăng lên số Dấu Ấn × 50% ATK; thêm 5% hệ số cho mỗi điểm Nhiên Liệu tiêu hao vượt mức, hồi 2 điểm sau dùng. Chặn Đánh tăng lên 60% và cho 2 Dấu Ấn.Bước nhảy lớn cho Ult và tích Dấu Ấn.
V6Đầu trận nhận cả 3 Nhân Tố, trần tăng 20 tầng, mỗi tấn công chủ động nhận thêm 1 tầng. Ở 20 tầng: Nhân Tố I bỏ qua 20% DEF, II tăng Băng Kết/Thiêu Đốt lên 10%, III tăng sát thương lên địch trên ô Dị Vị thành 30%.Mốc tối đa dành cho đầu tư cao; ước tính V6R1 = 288% V0R1.

Vũ khí

Capitoline là lựa chọn sát thương chủ động tốt nhất theo test từ cộng đồng. Tiếng Gầm Xé Trời là Trấn của Soppo và bám sát cơ chế AoE + tạo ô. Chênh lệch benchmark giữa Capitoline và Trấn Soppo chỉ khoảng 1% trong đội hình thử nghiệm của tác giả ảnh, nên không nên xem đây là chênh lệch tuyệt đối cho mọi đội.
Vũ khíƯu điểmKhuyến nghị
CapitolineCapitolineCapitolineSát thương gây ra bởi tấn công chủ động tăng 20%/24%/28%/32%/36%/40%. Nếu kỹ năng chủ động không gây sát thương, Tấn Công tăng 10%/12%/14%/16%/18%/20% trong vòng hiện tại. Kỹ Năng Khắc Ấn: Sát thương gây ra lên mục tiêu có Debuff tăng 2.5%, và sát thương gây ra lên Tập Đoàn Orlog tăng 2.5%.Tăng 20% sát thương kỹ năng chủ động ở R1. Nếu kỹ năng chủ động không gây sát thương, tăng 10% ATK trong hiệp hiện tại.Ngang trấn, giá trị cao vì dùng được cho nhiều DPS AR.
Tiếng Gầm Xé TrờiTiếng Gầm Xé TrờiTiếng Gầm Xé TrờiST AoE gây ra tăng 20/24/28/32/36/40%. Sau khi tạo ô Băng Kết hoặc Thiêu Đốt, ST Băng Kết và ST Thiêu Đốt gây ra tăng 10/12/14/16/18/20% trong 1 hiệp. Kỹ Năng Khắc Ấn: Sát thương gây ra lên mục tiêu có Debuff Thiêu Đốt hoặc Debuff Băng Kết tăng 2.5%. Sát thương gây ra lên ELID tăng 2.5%.Tăng 20% sát thương AoE ở R1. Sau khi tạo ô Băng Giá hoặc Thiêu Đốt, tăng 10% ST Băng Kết và Thiêu Đốt trong 1 hiệp.Khớp bộ kit nhất; chọn khi muốn đầu tư riêng cho Soppo.
Khúc Hoàng KimKhúc Hoàng KimKhúc Hoàng KimTăng 10%/10%/15%/20%/20%/20% sát thương gây ra. Khi nhận Buff, tăng 10%/15%/15%/15%/20%/20% sát thương gây ra bởi Tấn Công Chi Viện tiếp theo, nhận 1/1/1/1/1/2 tầng, tối đa 2/2/3/3/4/4 tầng. Kỹ Năng Khắc Ấn: Tăng 2.5% sát thương gây ra lên ELID. Nếu mục tiêu không được che chắn bởi Vật Cản, tăng thêm 2.5%.Tăng 10% sát thương ở R1; phần tăng sát thương Hỗ Trợ ít phù hợp hơn vì Soppo dùng Chặn Đánh thay vì Hành Động Chi Viện.Dùng nếu đã sở hữu và không có nhiều tài nguyên hay lựa chọn tốt hơn; không nên roll riêng cho Soppo.
Thiên ThểThiên ThểThiên ThểKhi hạ gục kẻ địch hoặc sau khi Hành Động Thêm (bao gồm Hành Động Thêm, Di Chuyển Thêm và Chỉ Huy Thêm) kết thúc, sát thương gây ra bởi kỹ năng chủ động tăng 4%/5%/5%/5%/5%/5% 1/1/2/2/2/3 lần, cộng dồn tối đa 5/5/6/7/8/8 lần. Sau khi đạt 5/5/6/7/8/8 tầng, nhận 2/3/3/3/3/4 ô Di Chuyển Thêm sau khi tấn công chủ động. Kỹ Năng Khắc Ấn: Tăng 2.5% sát thương gây ra lên ELID. Nếu đơn vị ở mức Ổn Định tối đa, tăng thêm 2.5%.Tích tăng sát thương kỹ năng chủ động sau khi kết liễu hoặc kết thúc Tăng Hành Động/Chỉ Lệnh Bổ Sung.Phương án thay thế mạnh khi hành động nhiều.
AR SR có ATK/CritGiữ chỉ số nền và không khóa vận hành bộ kỹ năng.Lựa chọn ngân sách; thay bằng SSR sẵn có khi đủ tài nguyên.

Phụ kiện & Chỉ số

Bộ khuyến nghị: Ưu tiên Phase Strike(Đả Kích Dị Vị) nếu không muốn farm 2 set. Tùy đội ùng Freeze Boost (Cường Hóa Băng) hoặc Burn Boost (Cường Hóa Nhiệt) theo dạng và đội hình chính.
Ưu tiênChỉ sốGhi chú
1ATK%Nguồn tăng sát thương ổn định nhất cho toàn bộ hệ số kỹ năng.
2ATKBổ sung sau ATK%; hữu ích khi chỉ số nền chưa cao.
3TL Bạo KíchƯu tiên đến ngưỡng ổn định khoảng 60–70% trước buff.
4ST Bạo KíchNhân Tố Cuồng Bạo đã cấp nhiều ST Bạo Kích, nên ưu tiên sau TL Bạo Kích.

Khóa Cố Định (Fixed Keys)

Thiết lập khuyến nghị: 1 + 5 + 6. Đổi 6 sang 2 khi đội không kích hoạt Đòn Đánh Ngoài Lượt hoặc cần giải buff boss.
KhóaHiệu ứng
1-Đây Là Địa Bàn Của TaĐầu trận nhận 2 tầng Nhân Tố Cuồng Bạo.
5-Sát ý Cuống NhiệtKhi Soppo có Khiên, ST Thiêu Đốt và Băng Kết tăng 10%.
6-Phối Hợp NhómSau Đòn Đánh Ngoài Lượt của đồng minh, nhận Thế Công Rực Lửa I hoặc Xung Kích Băng Kết tương ứng trong 2 hiệp nếu chưa có.
2-Vẫn Muốn Bị Cắn Nữa À?Sau khi đánh mục tiêu trên ô Dị Vị, giải 1 buff của mục tiêu.
3-Địa Ngục Hàn BăngĐầu hiệp tạo ô Băng Giá trong bán kính 4 ô quanh Soppo trong 2 hiệp.
4-Liếm Vết ThươngKhi chịu sát thương trên ô Dị Vị, giảm 10% sát thương và 1 ST Ổn Định nhận vào.

Khóa Chung Đề Xuất

Tiếng Gọi Hoang Dã - SoppoSoppo 

Shipper Siêu Hạng - SakuraSakura 

Kỳ Tích Vĩ Đại -LewisLewis 

Dữ liệu Tái Định Hình & Lõi

Ưu tiên nút tăng ATK, TL Bạo Kích và sát thương Dị Vị/Băng Kết/Thiêu Đốt. Vì Nhân Tố Cuồng Bạo tự cấp nhiều ST Bạo Kích, tránh dồn quá nhiều dòng ST Bạo Kích trước khi TL Bạo Kích đủ ổn định. Cấu hình hoa phụ thuộc đội hình.

Chu kỳ Kỹ năng (Rotation)

Bảng dưới chép lại rotation 7 hiệp từ infographic. K1 = Cắn Xé Ác TínhCắn Xé Ác Tính , K2 = Tiếng Hú Đêm TrăngTiếng Hú Đêm Trăng , Ult = Cú Vồ Chí MạngCú Vồ Chí Mạng . Điều chỉnh mục tiêu và vị trí ô theo trận thực tế.
MốcH1H2H3H4H5H6H7
V0+K1 + K2K2 + K1K2 + UltK1 + K2K2 + K1K2 + K1K2 + Ult
V0 - team lửaK1 + K2K2 + K1K2 + K1K2 + K1K2 + K1K2 + K1K2 + Ult
V6K1 + K2K2 + K1K2 + K1K2 + UltK1 + K2K2 + K1K2 + Ult
V6 - cùng Alva V2K1 + K2K2 + K1K2 + UltK1 + K2K2 + UltK1 + K2K2 + Ult

Đội hình đề xuất (Team Compositions)

Đội Băng Kết / ô phản ứng: AlvaAlva  + SoppoSoppo  + LoreleyLoreley  V2 / DushevnayaDushevnaya V0 + RobellaRobella  + OTs-14OTs-14 
Đội băng tương lai: AlvaAlva  + SoppoSoppo  + EaglettaEagletta  +RobellaRobella /AsteriaAsteria  V6 + OTs-14OTs-14
Đội Thiêu Đốt: SoppoSoppo LoreleyLoreley  + LewisLewis  + VectorVector  + OTs-14OTs-14 

Tổng kết

F2P: V0 đủ dùng; V1 là nâng cấp sớm đáng giá nếu còn tài nguyên.
Đầu tư vừa: cân nhắc V1 trước Trấn. CapitolineCapitolineCapitolineSát thương gây ra bởi tấn công chủ động tăng 20%/24%/28%/32%/36%/40%. Nếu kỹ năng chủ động không gây sát thương, Tấn Công tăng 10%/12%/14%/16%/18%/20% trong vòng hiện tại. Kỹ Năng Khắc Ấn: Sát thương gây ra lên mục tiêu có Debuff tăng 2.5%, và sát thương gây ra lên Tập Đoàn Orlog tăng 2.5%.  có hiệu quả benchmark tương đương và linh hoạt hơn nếu đã sở hữu.
Đầu tư cao: V6 mở trần 20 stack Nhân Tố, tăng tốc tích tầng và cường hóa mạnh cả ba buff.
Điểm mạnh: sát thương kép, cơ động theo ô, AoE, Chặn Đánh, hỗ trợ ô cho đồng đội.
Điểm yếu: vận hành phụ thuộc dạng, ô địa hình, thứ tự hành động và điều kiện đội hình.

Nguồn tham khảo

Bài hướng dẫn Soppo trên cộng đồng chính thức GFL2

Refitting Room — Soppo build và dữ liệu kỹ năng

LoadoutGG — Soppo character guide

TLND — Soppo build, fortification và team

The Kon Network — Soppo Freeze/Burn guide